Wellcome to " Thư viện Toán - Lý " của Nguyễn Minh Hải-THPT Lê Xoay
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dương lịch
NV2-2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:03' 06-03-2010
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:03' 06-03-2010
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Y tế Phú Thọ năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Cao đẳng
Điều dưỡng đa khoa
01
B
11,0
11,0
Kỹ thuật xét nghiệm y học
02
B
11,0
11,0
Chẩn đoán hình ảnh y học
03
B
11,0
11,0
Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Thủy lợi Bắc Bộ năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Hệ Cao đẳng
Kỹ thuật công trình
01
A
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
02
A
10,0
10,0
Kỹ thuật tài nguyên nước
03
A
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
04
A
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật địa chính
05
A
10,0
10,0
Kế toán
06
A
10,0
10,0
Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Tây Đô năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Điểm NV3
Hệ Đại học
Kế toán
401
A, D1
13,0
13,0
13,0
Tài chính ngân hàng
402
A, D1
13,0
13,0
13,0
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing, Quản trị du lịch, Quản trị kinh doanh quốc tế)
403
A, D1
13,0
13,0
13,0
Tin học
101
A, D1
13,0
13,0
13,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
112
A
13,0
13,0
13,0
Kỹ thuật điện - điện tử
108
A
13,0
13,0
13,0
Nuôi trồng thủy sản
304
A
13,0
13,0
13,0
B
14,0
14,0
14,0
Tiếng Anh
701
D1
13,0
13,0
13,0
Văn học
602
C
14,0
14,0
14,0
Việt Nam học
605
C
14,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
Hệ Cao đẳng
Tin học ứng dụng
C65
A, D1
10,0
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
C66
A
10,0
10,0
10,0
Kế toán
C67
A, D1
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh
C68
A, D1
10,0
10,0
10,0
Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Hộ khẩu Hà Nội
Hộ khẩu tỉnh ngoài
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
01
A
10,0
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh
02
A
10,0
10,0
18,0
Tin học ứng dụng
03
A
10,0
13,0
17,5
Công nghệ tự động
04
A
10,0
11,0
16,5
Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 CĐ Công nghệ và Kinh tế công nghiệp năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Điểm NV3
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện
01
A
10,0
10,0
10,0
Hệ thống điện
02
A
10,0
10,0
10,0
Xây lắp
03
A
10,0
10,0
10,0
Hạch toán - kế toán
04
A, D
10,0
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Cao đẳng
Điều dưỡng đa khoa
01
B
11,0
11,0
Kỹ thuật xét nghiệm y học
02
B
11,0
11,0
Chẩn đoán hình ảnh y học
03
B
11,0
11,0
Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Thủy lợi Bắc Bộ năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Hệ Cao đẳng
Kỹ thuật công trình
01
A
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
02
A
10,0
10,0
Kỹ thuật tài nguyên nước
03
A
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật trắc địa
04
A
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật địa chính
05
A
10,0
10,0
Kế toán
06
A
10,0
10,0
Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Tây Đô năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Điểm NV3
Hệ Đại học
Kế toán
401
A, D1
13,0
13,0
13,0
Tài chính ngân hàng
402
A, D1
13,0
13,0
13,0
Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing, Quản trị du lịch, Quản trị kinh doanh quốc tế)
403
A, D1
13,0
13,0
13,0
Tin học
101
A, D1
13,0
13,0
13,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
112
A
13,0
13,0
13,0
Kỹ thuật điện - điện tử
108
A
13,0
13,0
13,0
Nuôi trồng thủy sản
304
A
13,0
13,0
13,0
B
14,0
14,0
14,0
Tiếng Anh
701
D1
13,0
13,0
13,0
Văn học
602
C
14,0
14,0
14,0
Việt Nam học
605
C
14,0
14,0
14,0
D1
13,0
13,0
13,0
Hệ Cao đẳng
Tin học ứng dụng
C65
A, D1
10,0
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
C66
A
10,0
10,0
10,0
Kế toán
C67
A, D1
10,0
10,0
10,0
Quản trị kinh doanh
C68
A, D1
10,0
10,0
10,0
Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Hộ khẩu Hà Nội
Hộ khẩu tỉnh ngoài
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
01
A
10,0
Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh
02
A
10,0
10,0
18,0
Tin học ứng dụng
03
A
10,0
13,0
17,5
Công nghệ tự động
04
A
10,0
11,0
16,5
Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 CĐ Công nghệ và Kinh tế công nghiệp năm 2009
Các ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn
Điểm NV2
Điểm NV3
Hệ Cao đẳng
Công nghệ kỹ thuật điện
01
A
10,0
10,0
10,0
Hệ thống điện
02
A
10,0
10,0
10,0
Xây lắp
03
A
10,0
10,0
10,0
Hạch toán - kế toán
04
A, D
10,0
10,0
10,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
 












Các ý kiến mới nhất