Giờ các nước trên thế giới

Thời tiết các vùng


Hà Nội

?Th? ti?t m? s?vùng ?n?? ta

Tp Hồ Chí Minh

Th? ti?t Tp H?Chí Minh

Huế

Th? ti?t Hu?

Nha Trang

Th? ti?t Nha Trang

Tài nguyên dạy học

HỖ TRỢ DẠY-HỌC

Các thành viên

  • (Nguyễn Minh Hải)
  • (Lê Thị Thúy Hậu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tuyet_roi.mp3 IMG_00012.jpg IMG_00028.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf IMG_12A2.jpg Hoa_phuong_do.swf SAM_8845.jpg SAM_8861.jpg SAM_8811.jpg Thang__Thuy.jpg Meo_1.jpg Xuan_da_ve_CD_24012011.swf Lich_2011_ban_2_co_nhac.swf Flash_ru_em_tung_ngon_xuan_nong.swf Buiphan.swf 2011AB1.swf Con_mai_tim_nhau_xong.swf Thanh_ca_buon_loan.swf P1080162.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    haimathlx@yahoo.com

    Liên kết

    Wellcome to " Thư viện Toán - Lý " của Nguyễn Minh Hải-THPT Lê Xoay

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dương lịch

    NV2-2009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 06h:03' 06-03-2010
    Dung lượng: 1.9 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Y tế Phú Thọ năm 2009

    
    
    
    
    
    Các ngành đào tạo
    Mã ngành
    Khối
    Điểm chuẩn
    Điểm NV2
    
    Cao đẳng
    
    Điều dưỡng đa khoa
    01
    B
    11,0
    11,0
    
    Kỹ thuật xét nghiệm y học
    02
    B
    11,0
    11,0
    
    Chẩn đoán hình ảnh y học
    03
    B
    11,0
    11,0
    
    
    
    Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Thủy lợi Bắc Bộ năm 2009
     
    
    
    
    
    
    Các ngành đào tạo
    Mã ngành
    Khối
    Điểm chuẩn
    Điểm NV2
    
    Hệ Cao đẳng
    
    Kỹ thuật công trình
    01
    A
    10,0
    10,0
    
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng
    02
    A
    10,0
    10,0
    
    Kỹ thuật tài nguyên nước
    03
    A
    10,0
    10,0
    
    Công nghệ kỹ thuật trắc địa
    04
    A
    10,0
    10,0
    
    Công nghệ kỹ thuật địa chính
    05
    A
    10,0
    10,0
    
    Kế toán
    06
    A
    10,0
    10,0
    
    
    
    Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 ĐH Tây Đô năm 2009
     
    
    
    
    
    
    Các ngành đào tạo
    Mã ngành
    Khối
    Điểm chuẩn
    Điểm NV2
    Điểm NV3
    
    Hệ Đại học
    
    Kế toán
    401
    A, D1
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Tài chính ngân hàng
    402
    A, D1
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing, Quản trị du lịch, Quản trị kinh doanh quốc tế)
    403
    A, D1
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Tin học
    101
    A, D1
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
    112
    A
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Kỹ thuật điện - điện tử
    108
    A
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Nuôi trồng thủy sản
    304
    A
    13,0
    13,0
    13,0
    
    
    
    B
    14,0
    14,0
    14,0
    
    Tiếng Anh
    701
    D1
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Văn học
    602
    C
    14,0
    14,0
    14,0
    
    Việt Nam học
    605
    C
    14,0
    14,0
    14,0
    
    
    
    D1
    13,0
    13,0
    13,0
    
    Hệ Cao đẳng
    
    Tin học ứng dụng
    C65
    A, D1
    10,0
    10,0
    10,0
    
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
    C66
    A
    10,0
    10,0
    10,0
    
    Kế toán
    C67
    A, D1
    10,0
    10,0
    10,0
    
    Quản trị kinh doanh
    C68
    A, D1
    10,0
    10,0
    10,0
    
    
    
    
    Điểm chuẩn, điểm NV2 CĐ Điện tử - Điện lạnh Hà Nội năm 2009

    
    
    
    
    
    Các ngành đào tạo
    Mã ngành
    Khối
    Điểm chuẩn
    Điểm NV2
    
    
    
    
    
    Hộ khẩu Hà Nội
    Hộ khẩu tỉnh ngoài
    
    Hệ Cao đẳng
    
    Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông
    01
    A
    10,0


    
    Công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh
    02
    A
    10,0
    10,0
    18,0
    
    Tin học ứng dụng
    03
    A
    10,0
    13,0
    17,5
    
    Công nghệ tự động
    04
    A
    10,0
    11,0
    16,5
    
    
    
    Điểm chuẩn, điểm NV2, NV3 CĐ Công nghệ và Kinh tế công nghiệp năm 2009
     
    
    
    
    
    
    Các ngành đào tạo
    Mã ngành
    Khối
    Điểm chuẩn
    Điểm NV2
    Điểm NV3
    
    Hệ Cao đẳng
    
    Công nghệ kỹ thuật điện
    01
    A
    10,0
    10,0
    10,0
    
    Hệ thống điện
    02
    A
    10,0
    10,0
    10,0
    
    Xây lắp
    03
    A
    10,0
    10,0
    10,0
    
    Hạch toán - kế toán
    04
    A, D
    10,0
    10,0
    10,0
    
    Công nghệ kỹ thuật xây dựng
    
     
    Gửi ý kiến