Giờ các nước trên thế giới

Thời tiết các vùng


Hà Nội

?Th? ti?t m? s?vùng ?n?? ta

Tp Hồ Chí Minh

Th? ti?t Tp H?Chí Minh

Huế

Th? ti?t Hu?

Nha Trang

Th? ti?t Nha Trang

Tài nguyên dạy học

HỖ TRỢ DẠY-HỌC

Các thành viên

  • (Nguyễn Minh Hải)
  • (Lê Thị Thúy Hậu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tuyet_roi.mp3 IMG_00012.jpg IMG_00028.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf IMG_12A2.jpg Hoa_phuong_do.swf SAM_8845.jpg SAM_8861.jpg SAM_8811.jpg Thang__Thuy.jpg Meo_1.jpg Xuan_da_ve_CD_24012011.swf Lich_2011_ban_2_co_nhac.swf Flash_ru_em_tung_ngon_xuan_nong.swf Buiphan.swf 2011AB1.swf Con_mai_tim_nhau_xong.swf Thanh_ca_buon_loan.swf P1080162.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    haimathlx@yahoo.com

    Liên kết

    Wellcome to " Thư viện Toán - Lý " của Nguyễn Minh Hải-THPT Lê Xoay

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dương lịch

    Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:58' 26-09-2010
    Dung lượng: 678.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn ĐH - CĐ 2010
    TTO - Điểm sàn đối với bốn khối thi ĐH được Bộ GD -ĐT vừa công bố sáng nay như sau: Khối A: 13, Khối B: 14, Khối C: 14, Khối D: 13.
    Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường. Trường chỉ xét tuyển NV2 một ngành duy nhất với 50 chỉ tiêu. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 cụ thể như sau:
    Trường ĐH Bách khoa
    Khối
    Điểm chuẩn NV1
    Điểm sàn xét tuyển NV2
    Chỉ tiêu NV2
    
    Công nghệ Thông tin
    
    19
    
    
    
    Điện - Điện tử
    
    18.5
    
    
    
    Cơ khí -Cơ Điện tử
    
    17 (NV1B: 18)
    
    
    
    Công nghệ Dệt may
    
    15 (NV1B: 15)
    15
    50
    
    CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học
    
    19
    
    
    
    Xây dựng
    
    20
    
    
    
    Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí
    
    18
    
    
    
    Quản lý công nghiệp
    
    17
    
    
    
    KT & Quản lý Môi trường
    
    16 (NV1B: 17)
    
    
    
    KT Giao thông
    
    16 (NV1B: 17)
    
    
    
    KT Hệ thống Công nghiệp
    
    15 (NV1B: 15)
    
    
    
    Kỹ thuật Vật liệu
    
    15.5 (NV1B: 16)
    
    
    
    Trắc địa (Trắc địa-Địa chính-GIS)
    
    15 (NV1B: 15)
    
    
    
    Vật liệu và Cấu kiện XD
    
    15.5 (NV1B: 18)
    
    
    
    Vật lý KT - Cơ KT
    
    15 (NV1B: 15)
    
    
    
    Kiến trúc DD & CN
    
    21
    
    
    
    Đại Học Sư Phạm TpHCM
    Điểm chuẩn dưới đây dành cho thí sinh là học sinh phổ thông -  khu vực 3. Mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm. Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành GD Thể chất đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu. Cụ thể như sau:
    Ngành
    Khối
    Điểm chuẩn NV1
    Điểm sàn xét tuyển NV2
    Chỉ tiêu NV2
    
    Các ngành sư phạm
    
    SP Toán học
    A
    19
    
    
    
    SP Vật lý
    A
    17
    
    
    
    SP Tin học
    A
    14
    14
    60
    
    
    D1
    
    
    
    
    SP Hóa học
    A
    19
    
    
    
    SP Sinh học
    B
    16
    
    
    
    SP Ngữ văn
    C
    16,5
    
    
    
    
    D1
    
    
    
    
    SP Lịch sử
    C
    15
    
    
    
    SP Địa lý
    A
    13,5
    
    
    
    
    C
    16,5
    
    
    
    SP Tâm lý - Giáo dục
    C
    15
    
    
    
    
    D1
    
    
    
    
    SP Giáo dục chính trị
    C
    14
    14
    70
    
    
    D1
    
    
    
    
    SP Sử - Giáo dục quốc phòng
    A
    14
    14
    45
    
    
    C
    
    
    
    
    SP Tiếng Anh
    D1
    26
    
    
    
    SP Song ngữ Nga - Anh
    D1
    18
    18
    25
    
    
    D2
    
    
    
    
    SP Tiếng Pháp
    D3
    18
    18
    15
    
    
    D1
    
    
    
    
    SP Tiếng Trung
    D4
    18
    18
    10
    
    SP Giáo dục tiểu học
    A
    15,5
    
    
    
    
    D1
    
    
    
    
    SP Giáo dục mầm non
    M
    16
    
    
    
    SP Giáo dục thể chất
    T
    20
    
    
    
    SP Giáo dục đặc biệt
    C
    14
    14
    15
    
    
    D1
    
    
    
    
    Quản lý giáo dục
    A
    14
    14
    30
    
    
    C
    
    
    
    
    
    D1
    
    
    
    
    Hệ cử nhân ngoài sư phạm
    
    Cử nhân Tiếng Anh
    D1
    23,5
    
    
    
    Cử nhân song ngữ Nga - Anh
    D1
    18
    18
    40
    
    
    D2
    
    
    
    
    Cử nhân Tiếng Pháp
    D3
    18
    
    
    
    
    D1
    
    
    
    
    Cử nhân Tiếng Trung
    D1
    18
    18
    90
    
    
    D4
    
    
    
    
    Cử nhân Tiếng Nhật
    D1
    18
    18
    50
    
    
    D4
    
    
    
    
    
    D6
    
    
    
    
    Cử nhân Công nghệ thông tin
    A
    14
    14
    120
    
    
    D1
    
    
    
    
    Cử nhân Vật lý
    A
    13,5
    13,5
    45
    
    Cử nhân Hóa học
    A
    14
    14
    15
    
    
     
    Gửi ý kiến