Wellcome to " Thư viện Toán - Lý " của Nguyễn Minh Hải-THPT Lê Xoay
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dương lịch
Điểm chuẩn ĐH-CĐ năm 2010

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:58' 26-09-2010
Dung lượng: 678.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:58' 26-09-2010
Dung lượng: 678.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn ĐH - CĐ 2010
TTO - Điểm sàn đối với bốn khối thi ĐH được Bộ GD -ĐT vừa công bố sáng nay như sau: Khối A: 13, Khối B: 14, Khối C: 14, Khối D: 13.
Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường. Trường chỉ xét tuyển NV2 một ngành duy nhất với 50 chỉ tiêu. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 cụ thể như sau:
Trường ĐH Bách khoa
Khối
Điểm chuẩn NV1
Điểm sàn xét tuyển NV2
Chỉ tiêu NV2
Công nghệ Thông tin
19
Điện - Điện tử
18.5
Cơ khí -Cơ Điện tử
17 (NV1B: 18)
Công nghệ Dệt may
15 (NV1B: 15)
15
50
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học
19
Xây dựng
20
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí
18
Quản lý công nghiệp
17
KT & Quản lý Môi trường
16 (NV1B: 17)
KT Giao thông
16 (NV1B: 17)
KT Hệ thống Công nghiệp
15 (NV1B: 15)
Kỹ thuật Vật liệu
15.5 (NV1B: 16)
Trắc địa (Trắc địa-Địa chính-GIS)
15 (NV1B: 15)
Vật liệu và Cấu kiện XD
15.5 (NV1B: 18)
Vật lý KT - Cơ KT
15 (NV1B: 15)
Kiến trúc DD & CN
21
Đại Học Sư Phạm TpHCM
Điểm chuẩn dưới đây dành cho thí sinh là học sinh phổ thông - khu vực 3. Mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm. Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành GD Thể chất đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu. Cụ thể như sau:
Ngành
Khối
Điểm chuẩn NV1
Điểm sàn xét tuyển NV2
Chỉ tiêu NV2
Các ngành sư phạm
SP Toán học
A
19
SP Vật lý
A
17
SP Tin học
A
14
14
60
D1
SP Hóa học
A
19
SP Sinh học
B
16
SP Ngữ văn
C
16,5
D1
SP Lịch sử
C
15
SP Địa lý
A
13,5
C
16,5
SP Tâm lý - Giáo dục
C
15
D1
SP Giáo dục chính trị
C
14
14
70
D1
SP Sử - Giáo dục quốc phòng
A
14
14
45
C
SP Tiếng Anh
D1
26
SP Song ngữ Nga - Anh
D1
18
18
25
D2
SP Tiếng Pháp
D3
18
18
15
D1
SP Tiếng Trung
D4
18
18
10
SP Giáo dục tiểu học
A
15,5
D1
SP Giáo dục mầm non
M
16
SP Giáo dục thể chất
T
20
SP Giáo dục đặc biệt
C
14
14
15
D1
Quản lý giáo dục
A
14
14
30
C
D1
Hệ cử nhân ngoài sư phạm
Cử nhân Tiếng Anh
D1
23,5
Cử nhân song ngữ Nga - Anh
D1
18
18
40
D2
Cử nhân Tiếng Pháp
D3
18
D1
Cử nhân Tiếng Trung
D1
18
18
90
D4
Cử nhân Tiếng Nhật
D1
18
18
50
D4
D6
Cử nhân Công nghệ thông tin
A
14
14
120
D1
Cử nhân Vật lý
A
13,5
13,5
45
Cử nhân Hóa học
A
14
14
15
TTO - Điểm sàn đối với bốn khối thi ĐH được Bộ GD -ĐT vừa công bố sáng nay như sau: Khối A: 13, Khối B: 14, Khối C: 14, Khối D: 13.
Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TP.HCM) cũng đã công bố điểm chuẩn vào trường. Trường chỉ xét tuyển NV2 một ngành duy nhất với 50 chỉ tiêu. Điểm chuẩn dành cho học sinh phổ thông - khu vực 3 cụ thể như sau:
Trường ĐH Bách khoa
Khối
Điểm chuẩn NV1
Điểm sàn xét tuyển NV2
Chỉ tiêu NV2
Công nghệ Thông tin
19
Điện - Điện tử
18.5
Cơ khí -Cơ Điện tử
17 (NV1B: 18)
Công nghệ Dệt may
15 (NV1B: 15)
15
50
CN Hoá-Thực phẩm-Sinh học
19
Xây dựng
20
Kỹ thuật Địa chất - Dầu khí
18
Quản lý công nghiệp
17
KT & Quản lý Môi trường
16 (NV1B: 17)
KT Giao thông
16 (NV1B: 17)
KT Hệ thống Công nghiệp
15 (NV1B: 15)
Kỹ thuật Vật liệu
15.5 (NV1B: 16)
Trắc địa (Trắc địa-Địa chính-GIS)
15 (NV1B: 15)
Vật liệu và Cấu kiện XD
15.5 (NV1B: 18)
Vật lý KT - Cơ KT
15 (NV1B: 15)
Kiến trúc DD & CN
21
Đại Học Sư Phạm TpHCM
Điểm chuẩn dưới đây dành cho thí sinh là học sinh phổ thông - khu vực 3. Mỗi khu vực cách nhau 0.5 điểm, mỗi nhóm ưu tiên cách nhau 1 điểm. Các ngành ngoại ngữ đã nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ, ngành GD Thể chất đã nhân hệ số 2 môn năng khiếu. Cụ thể như sau:
Ngành
Khối
Điểm chuẩn NV1
Điểm sàn xét tuyển NV2
Chỉ tiêu NV2
Các ngành sư phạm
SP Toán học
A
19
SP Vật lý
A
17
SP Tin học
A
14
14
60
D1
SP Hóa học
A
19
SP Sinh học
B
16
SP Ngữ văn
C
16,5
D1
SP Lịch sử
C
15
SP Địa lý
A
13,5
C
16,5
SP Tâm lý - Giáo dục
C
15
D1
SP Giáo dục chính trị
C
14
14
70
D1
SP Sử - Giáo dục quốc phòng
A
14
14
45
C
SP Tiếng Anh
D1
26
SP Song ngữ Nga - Anh
D1
18
18
25
D2
SP Tiếng Pháp
D3
18
18
15
D1
SP Tiếng Trung
D4
18
18
10
SP Giáo dục tiểu học
A
15,5
D1
SP Giáo dục mầm non
M
16
SP Giáo dục thể chất
T
20
SP Giáo dục đặc biệt
C
14
14
15
D1
Quản lý giáo dục
A
14
14
30
C
D1
Hệ cử nhân ngoài sư phạm
Cử nhân Tiếng Anh
D1
23,5
Cử nhân song ngữ Nga - Anh
D1
18
18
40
D2
Cử nhân Tiếng Pháp
D3
18
D1
Cử nhân Tiếng Trung
D1
18
18
90
D4
Cử nhân Tiếng Nhật
D1
18
18
50
D4
D6
Cử nhân Công nghệ thông tin
A
14
14
120
D1
Cử nhân Vật lý
A
13,5
13,5
45
Cử nhân Hóa học
A
14
14
15
 












Các ý kiến mới nhất