Giờ các nước trên thế giới

Thời tiết các vùng


Hà Nội

?Th? ti?t m? s?vùng ?n?? ta

Tp Hồ Chí Minh

Th? ti?t Tp H?Chí Minh

Huế

Th? ti?t Hu?

Nha Trang

Th? ti?t Nha Trang

Tài nguyên dạy học

HỖ TRỢ DẠY-HỌC

Các thành viên

  • (Nguyễn Minh Hải)
  • (Lê Thị Thúy Hậu)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Tuyet_roi.mp3 IMG_00012.jpg IMG_00028.jpg Bay_giua_ngan_ha.swf IMG_12A2.jpg Hoa_phuong_do.swf SAM_8845.jpg SAM_8861.jpg SAM_8811.jpg Thang__Thuy.jpg Meo_1.jpg Xuan_da_ve_CD_24012011.swf Lich_2011_ban_2_co_nhac.swf Flash_ru_em_tung_ngon_xuan_nong.swf Buiphan.swf 2011AB1.swf Con_mai_tim_nhau_xong.swf Thanh_ca_buon_loan.swf P1080162.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    haimathlx@yahoo.com

    Liên kết

    Wellcome to " Thư viện Toán - Lý " của Nguyễn Minh Hải-THPT Lê Xoay

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Dương lịch

    Điểm chuẩn ĐH-CĐ-2009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:45' 06-03-2010
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Tây Bắc
    Các ngành đào tạo và xét tuyển NV2
    Mã ngành
    Khối
    Điểm chuẩn 2008
    Điểm chuẩn 2009
    Điểm xét NV2 - 2009
    Chỉ tiêu xét NV2 - 2009
    
    Hệ Đại học
    
    SP Toán
    101
    A
    14,5
    14.0
    14.0

    
    SP Tin
    102
    A
    13,0
    13.0
    13.0
    20
    
    SP Vật lý
    103
    A
    13,0
    13.0
    13.0
    05
    
    SP Hóa học
    204
    A
    13,5
    13.0
    13.0

    
    SP Sinh học
    301
    B
    18,0
    14.0
    14.0
    10
    
    SP Ngữ văn
    601
    C
    14,5
    15.0
    15.0

    
    SP Lịch sử
    602
    C
    14,5
    16.0
    16.0

    
    SP Địa lý
    603
    C
    15,0
    16.0
    16.0

    
    SP Giáo dục chính trị
    605
    C
    14,0
    14.0
    14.0
    05
    
    SP Tiếng Anh
    701
    D1
    13,5
    13.0
    13.0
    10
    
    SP Giáo dục tiểu học
    903
    A
    13,0
    13.5
    13.5

    
    
    
    C
    14,0
    14.5
    14.5

    
    SP Mầm non
    904
    M
    11,5
    12.5
    12.5

    
    SP Sinh - Hóa
    905
    B
    17,0
    14.5
    14.5

    
    SP Sử - Địa
    906
    C
    14,0
    14.0
    14.0

    
    SP Toán - Lý
    907
    A
    13,0
    13.0
    13.0
    20
    
    SP Văn - Giáo dục công dân
    908
    C
    14,0
    14.0
    14.0
    05
    
    Lâm sinh
    302
    A
    13,0
    13.0
    13.0
    30
    
    
    
    B
    15,0
    14.0
    14.0
    30
    
    Chăn nuôi
    303
    A
    13,0
    13.0
    13.0
    30
    
    
    
    B
    15,0
    14.0
    14.0
    30
    
    Bảo vệ thực vật
    304
    A

    13.0
    13.0
    30
    
    
    
    B

    14.0
    14.0
    30
    
    Nông học
    305
    A
    13,0
    13.0
    13.0
    30
    
    
    
    B
    15,0
    14.0
    14.0
    30
    
    Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
    306
    A

    13.0
    13.0
    10
    
    
    
    B

    14.0
    14.0
    10
    
    Kế toán
    401
    A
    13,0
    13.0
    13.0
    20
    
    Công nghệ thông tin
    104
    A

    13.0
    13.0
    30
    
    Quản trị kinh doanh
    105
    A

    13.0
    13.0
    30
    
    Tài chính - Ngân hàng
    106
    A

    13.0
    13.0
    15
    
    Hệ Cao đẳng
    
    CĐSP Toán - Lý
    C66
    A


    10,0
    20
    
    CĐSP Giáo dục thế chất
    C67
    T


    10,0
    05
    
    CĐSP Sử - Địa
    C68
    C


    11,0
    20
    
    CĐSP Văn - Giáo dục công dân
    C69
    C


    11,0
    20
    
    CĐSP Giáo dục mầm non
    C70
    M


    9,0
    40
    
    CĐSP Hóa - Sinh
    C71
    B


    11,0
    10
    
    CĐ Tin học
    C72
    A


    10,0
    40
    
    CĐ Tiếng Anh
    C73
    D1


    10,0
    40
    
    
    Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Y Hải Phòng
    Ngành
    Khối
    Mã
    Điểm chuẩn NV1
    Xét tuyển NV2
    
    
    
    
    
    Điểm sàn
    Chỉ tiêu
    
    Bác sỹ đa khoa
    B
    301
    22.5


    
    Bác sỹ y học dự phòng
    B
    304
    19.0


    
    Bác sỹ Răng Hàm Mặt
    B
    303
    22.0


    
    
     
    Gửi ý kiến