Wellcome to " Thư viện Toán - Lý " của Nguyễn Minh Hải-THPT Lê Xoay
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dương lịch
Điểm chuẩn ĐH-CĐ-2009

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:45' 06-03-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 05h:45' 06-03-2010
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Tây Bắc
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV2
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Điểm xét NV2 - 2009
Chỉ tiêu xét NV2 - 2009
Hệ Đại học
SP Toán
101
A
14,5
14.0
14.0
SP Tin
102
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Vật lý
103
A
13,0
13.0
13.0
05
SP Hóa học
204
A
13,5
13.0
13.0
SP Sinh học
301
B
18,0
14.0
14.0
10
SP Ngữ văn
601
C
14,5
15.0
15.0
SP Lịch sử
602
C
14,5
16.0
16.0
SP Địa lý
603
C
15,0
16.0
16.0
SP Giáo dục chính trị
605
C
14,0
14.0
14.0
05
SP Tiếng Anh
701
D1
13,5
13.0
13.0
10
SP Giáo dục tiểu học
903
A
13,0
13.5
13.5
C
14,0
14.5
14.5
SP Mầm non
904
M
11,5
12.5
12.5
SP Sinh - Hóa
905
B
17,0
14.5
14.5
SP Sử - Địa
906
C
14,0
14.0
14.0
SP Toán - Lý
907
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Văn - Giáo dục công dân
908
C
14,0
14.0
14.0
05
Lâm sinh
302
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Chăn nuôi
303
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Bảo vệ thực vật
304
A
13.0
13.0
30
B
14.0
14.0
30
Nông học
305
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
306
A
13.0
13.0
10
B
14.0
14.0
10
Kế toán
401
A
13,0
13.0
13.0
20
Công nghệ thông tin
104
A
13.0
13.0
30
Quản trị kinh doanh
105
A
13.0
13.0
30
Tài chính - Ngân hàng
106
A
13.0
13.0
15
Hệ Cao đẳng
CĐSP Toán - Lý
C66
A
10,0
20
CĐSP Giáo dục thế chất
C67
T
10,0
05
CĐSP Sử - Địa
C68
C
11,0
20
CĐSP Văn - Giáo dục công dân
C69
C
11,0
20
CĐSP Giáo dục mầm non
C70
M
9,0
40
CĐSP Hóa - Sinh
C71
B
11,0
10
CĐ Tin học
C72
A
10,0
40
CĐ Tiếng Anh
C73
D1
10,0
40
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Y Hải Phòng
Ngành
Khối
Mã
Điểm chuẩn NV1
Xét tuyển NV2
Điểm sàn
Chỉ tiêu
Bác sỹ đa khoa
B
301
22.5
Bác sỹ y học dự phòng
B
304
19.0
Bác sỹ Răng Hàm Mặt
B
303
22.0
Các ngành đào tạo và xét tuyển NV2
Mã ngành
Khối
Điểm chuẩn 2008
Điểm chuẩn 2009
Điểm xét NV2 - 2009
Chỉ tiêu xét NV2 - 2009
Hệ Đại học
SP Toán
101
A
14,5
14.0
14.0
SP Tin
102
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Vật lý
103
A
13,0
13.0
13.0
05
SP Hóa học
204
A
13,5
13.0
13.0
SP Sinh học
301
B
18,0
14.0
14.0
10
SP Ngữ văn
601
C
14,5
15.0
15.0
SP Lịch sử
602
C
14,5
16.0
16.0
SP Địa lý
603
C
15,0
16.0
16.0
SP Giáo dục chính trị
605
C
14,0
14.0
14.0
05
SP Tiếng Anh
701
D1
13,5
13.0
13.0
10
SP Giáo dục tiểu học
903
A
13,0
13.5
13.5
C
14,0
14.5
14.5
SP Mầm non
904
M
11,5
12.5
12.5
SP Sinh - Hóa
905
B
17,0
14.5
14.5
SP Sử - Địa
906
C
14,0
14.0
14.0
SP Toán - Lý
907
A
13,0
13.0
13.0
20
SP Văn - Giáo dục công dân
908
C
14,0
14.0
14.0
05
Lâm sinh
302
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Chăn nuôi
303
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Bảo vệ thực vật
304
A
13.0
13.0
30
B
14.0
14.0
30
Nông học
305
A
13,0
13.0
13.0
30
B
15,0
14.0
14.0
30
Quản lý tài nguyên rừng và môi trường
306
A
13.0
13.0
10
B
14.0
14.0
10
Kế toán
401
A
13,0
13.0
13.0
20
Công nghệ thông tin
104
A
13.0
13.0
30
Quản trị kinh doanh
105
A
13.0
13.0
30
Tài chính - Ngân hàng
106
A
13.0
13.0
15
Hệ Cao đẳng
CĐSP Toán - Lý
C66
A
10,0
20
CĐSP Giáo dục thế chất
C67
T
10,0
05
CĐSP Sử - Địa
C68
C
11,0
20
CĐSP Văn - Giáo dục công dân
C69
C
11,0
20
CĐSP Giáo dục mầm non
C70
M
9,0
40
CĐSP Hóa - Sinh
C71
B
11,0
10
CĐ Tin học
C72
A
10,0
40
CĐ Tiếng Anh
C73
D1
10,0
40
Điểm chuẩn năm 2009 ĐH Y Hải Phòng
Ngành
Khối
Mã
Điểm chuẩn NV1
Xét tuyển NV2
Điểm sàn
Chỉ tiêu
Bác sỹ đa khoa
B
301
22.5
Bác sỹ y học dự phòng
B
304
19.0
Bác sỹ Răng Hàm Mặt
B
303
22.0
 












Các ý kiến mới nhất