Wellcome to " Thư viện Toán - Lý " của Nguyễn Minh Hải-THPT Lê Xoay
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Dương lịch
Dạy chuyên đề 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:07' 12-03-2010
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Hải (trang riêng)
Ngày gửi: 00h:07' 12-03-2010
Dung lượng: 81.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
nội dung chương trình dạy chuyên đề
môn toán – lớp 11 - ban KHTN
Năm học: 2009 – 2010
Thời lượng: 35 tuần x 1,5 buổi/tuần = 52 buổi
Đại số: 35 buổi
Hình học: 17 buổi
STT
Môn
Nội dung
Buổi 1
Đại
Các hàm số lượng giác: Tìm TXĐ của hàm số; Xét tính chẵn, lẻ của hàm số; Chu kỳ hàm tuần hoàn; Lập BBT và vẽ đồ thị một số hàm lượng giác,…
Buổi 2
Đại
Các hàm số lượng giác: Tìm TXĐ của hàm số; Xét tính chẵn, lẻ của hàm số; Chu kỳ hàm tuần hoàn; Lập BBT và vẽ đồ thị một số hàm lượng giác,…
Buổi 3
Hình
Phép dời hình - đồng dạng trong mặt phẳng: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng; đường tròn qua các phép biến hình. Bài toán quỹ tích…
Buổi 4
Đại
Phương trình lượng giác cơ bản: Điều kiện có nghiệm; Cách xác định nghiệm của PT lượng giác cơ bản; các cách biểu diễn nghiệm; điều kiện có nghiệm;
Buổi 5
Đại
Phương trình lượng giác cơ bản: Điều kiện có nghiệm; Cách xác định nghiệm của PT lượng giác cơ bản; các cách biểu diễn nghiệm; điều kiện có nghiệm;
Buổi 6
Hình
Phép dời hình - đồng dạng trong mặt phẳng: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng; đường tròn qua các phép biến hình. Bài toán quỹ tích.
Buổi 7
Đại
Phương trình lượng giác đơn giản: Phương trình dạng đa thức đối với chỉ một hàm lg: Bậc nhất, bậc 2; bậc 3 đơn giản; trùng phương.
Buổi 8
Đại
Phương trình bậc nhất , bậc hai đối với sinx và cosx: Đk có nghiệm,
Buổi 9
Hình
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng: áp dụng các tính chất được thừa nhận vào bài toán tìm giao điểm , giao tuyến, thiết diện; CM ba điểm thẳng hàng; ba đường đồng quy; Tính diện tích thiết diện;…
Buổi 10
Đại
Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx; Phương trình đối xứng đối với tanx và cotx;
Buổi 11
Đại
Dạng phương trình lượng giác khác: Phương pháp biến đổi tổng thành tích; phương pháp biến đổi tích thành tổng: PP hạ bậc; Đặt ẩn phụ.…
Buổi 12
Hình
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng: áp dụng các tính chất được thừa nhận vào bài toán tìm giao điểm , giao tuyến, thiết diện; CM ba điểm thẳng hàng; ba đường đồng quy. Tính diện tích thiết diện;…
Buổi 13
Đại
Một số phương pháp tổng hợp nghiệm của phương trình lượng giác: PP đại số; PP biểu diễn trên đường tròn lượng giác;Phương trình lượng giác dạng phân thức;.…
Buổi 14
Đại
Kiểm tra phần lượng giác.
Buổi 15
Hình
Vận dụng quan hệ song song giữa hai đường thẳng trong bài toán xác định giao điểm, giao tuyến, thiết diện; CM quan hệ song song; đồng phẳng. M ba điểm thẳng hàng; ba đường đồng quy; Tính diện tích thiết diện
môn toán – lớp 11 - ban KHTN
Năm học: 2009 – 2010
Thời lượng: 35 tuần x 1,5 buổi/tuần = 52 buổi
Đại số: 35 buổi
Hình học: 17 buổi
STT
Môn
Nội dung
Buổi 1
Đại
Các hàm số lượng giác: Tìm TXĐ của hàm số; Xét tính chẵn, lẻ của hàm số; Chu kỳ hàm tuần hoàn; Lập BBT và vẽ đồ thị một số hàm lượng giác,…
Buổi 2
Đại
Các hàm số lượng giác: Tìm TXĐ của hàm số; Xét tính chẵn, lẻ của hàm số; Chu kỳ hàm tuần hoàn; Lập BBT và vẽ đồ thị một số hàm lượng giác,…
Buổi 3
Hình
Phép dời hình - đồng dạng trong mặt phẳng: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng; đường tròn qua các phép biến hình. Bài toán quỹ tích…
Buổi 4
Đại
Phương trình lượng giác cơ bản: Điều kiện có nghiệm; Cách xác định nghiệm của PT lượng giác cơ bản; các cách biểu diễn nghiệm; điều kiện có nghiệm;
Buổi 5
Đại
Phương trình lượng giác cơ bản: Điều kiện có nghiệm; Cách xác định nghiệm của PT lượng giác cơ bản; các cách biểu diễn nghiệm; điều kiện có nghiệm;
Buổi 6
Hình
Phép dời hình - đồng dạng trong mặt phẳng: Xác định ảnh của điểm, đường thẳng; đường tròn qua các phép biến hình. Bài toán quỹ tích.
Buổi 7
Đại
Phương trình lượng giác đơn giản: Phương trình dạng đa thức đối với chỉ một hàm lg: Bậc nhất, bậc 2; bậc 3 đơn giản; trùng phương.
Buổi 8
Đại
Phương trình bậc nhất , bậc hai đối với sinx và cosx: Đk có nghiệm,
Buổi 9
Hình
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng: áp dụng các tính chất được thừa nhận vào bài toán tìm giao điểm , giao tuyến, thiết diện; CM ba điểm thẳng hàng; ba đường đồng quy; Tính diện tích thiết diện;…
Buổi 10
Đại
Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx; Phương trình đối xứng đối với tanx và cotx;
Buổi 11
Đại
Dạng phương trình lượng giác khác: Phương pháp biến đổi tổng thành tích; phương pháp biến đổi tích thành tổng: PP hạ bậc; Đặt ẩn phụ.…
Buổi 12
Hình
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng: áp dụng các tính chất được thừa nhận vào bài toán tìm giao điểm , giao tuyến, thiết diện; CM ba điểm thẳng hàng; ba đường đồng quy. Tính diện tích thiết diện;…
Buổi 13
Đại
Một số phương pháp tổng hợp nghiệm của phương trình lượng giác: PP đại số; PP biểu diễn trên đường tròn lượng giác;Phương trình lượng giác dạng phân thức;.…
Buổi 14
Đại
Kiểm tra phần lượng giác.
Buổi 15
Hình
Vận dụng quan hệ song song giữa hai đường thẳng trong bài toán xác định giao điểm, giao tuyến, thiết diện; CM quan hệ song song; đồng phẳng. M ba điểm thẳng hàng; ba đường đồng quy; Tính diện tích thiết diện
 












Các ý kiến mới nhất